紫 微 斗 數 · CHUẨN GIỜ NƠI SINH 2026

LẬP LÁ SỐ TỬ VI

An lá số 12 cung cổ truyền Việt Nam — trực quan hóa tam phương tứ chính và đại vận trọn đời.

THÔNG TIN LẬP LÁ SỐ
? Chưa rõ giờ sinh
✓ Tự động hiệu chỉnh múi giờ lịch sử miền Nam VNCH (1960–1975) & kiều bào.
Miễn phíXem ngayKhông cần đăng ký

Lá số tử vi sẽ hiển thị trực quan tại đây

Nhập ngày giờ sinh bên trái rồi nhấn "Lập lá số". Bàn lá số hỗ trợ tương tác tam phương tứ chính, dòng thời gian đại vận, xem 12 tháng 2026 và xuất file in A4.

Giới Thiệu Phương Pháp Lập Lá Số Tử Vi Cổ Truyền Việt Nam

Tử Vi Đẩu Số là một trong những môn huyền học phương Đông thâm sâu nhất, lấy sự phối hợp giữa Thiên Bàn (12 cung vị theo Địa Chi) và Nhân Bàn (các hệ thống sao Chính tinh, Phụ tinh, Tuần – Triệt, Tứ Hóa) để luận giải vận mệnh, tính cách, thời vận và thăng trầm trong cuộc đời mỗi con người.

Điểm Khác Biệt Của Công Cụ Lập Lá Số 2026

  • Chuẩn hóa Múi Giờ Lịch Sử: Tự động nhận diện và hiệu chỉnh múi giờ cho người sinh tại miền Nam Việt Nam giai đoạn 1960–1975 (từ múi giờ UTC+8 quy đổi chuẩn xác về UTC+7 múi giờ Hà Nội). Đảm bảo không bị lệch giờ an Cung Mệnh và Cung Thân.
  • Độ Chính Xác Thiên Văn Tuyệt Đối: Thuật toán chuyển đổi Dương lịch sang Âm lịch và an Can Chi theo nguyên lý Ngũ Hổ Độn (tìm Can của tháng Dần) và Ngũ Thử Độn (tìm Can của giờ Tý).
  • Xuất Ảnh Vector SVG Siêu Nét: Cho phép xuất ảnh chất lượng in ấn Retina 300 DPI, hỗ trợ sao chép 1-chạm để dán trực tiếp gửi qua Zalo/Facebook Messenger cho các chuyên gia tư vấn.

Ý Nghĩa 12 Cung Vị Trong Lá Số Tử Vi

Mỗi cung vị trên lá số phản ánh một khía cạnh trọng yếu trong cuộc sống:

  1. Cung Mệnh: Khắc họa diện mạo, cốt cách, tính tình bẩm sinh, tài năng và khả năng định hình số phận.
  2. Cung Phụ Mẫu: Tương quan nhân duyên với cha mẹ, phúc lộc thừa kế và hoàn cảnh gia đình thuở ấu thơ.
  3. Cung Phúc Đức: Cội nguồn phước báu tổ tiên, đời sống tinh thần, tuổi thọ và sự bình an nội tâm.
  4. Cung Điền Trạch: Khả năng tích lũy đất đai, nhà cửa, cơ ngơi bất động sản và môi trường sống.
  5. Cung Quan Lộc: Con đường công danh, sự nghiệp, học vấn, chức vị và môi trường làm việc phù hợp.
  6. Cung Nô Bộc: Mối quan hệ với bạn bè, cấp dưới, đồng nghiệp và đối tác hợp tác làm ăn.
  7. Cung Thiên Di: Hoàn cảnh xuất ngoại, đi xa lập nghiệp, các cơ hội và hiểm họa khi ra ngoài xã hội.
  8. Cung Tật Ách: Thể trạng sức khỏe, tạng phủ dễ phát sinh bệnh tật, rủi ro tai ương cần đề phòng.
  9. Cung Tài Bạch: Tài vận, dòng tiền luân chuyển, cách thức kiếm tiền, quản lý tiền bạc và tích lũy của cải.
  10. Cung Tử Tức: Con cái, đường sinh nở, mức độ hiếu thuận và sự thành đạt của hậu duệ.
  11. Cung Phu Thê: Tình duyên, hôn nhân, tính cách và hoàn cảnh của người phối ngẫu, sự hòa hợp vợ chồng.
  12. Cung Huynh Đệ: Tình cảm anh chị em trong nhà, sự tương trợ hoặc phân tranh tài sản trong gia tộc.